xuất sắc

Học thuật
Thân thiện
xuất sắc

Cô giáo khen em học sinh xuất sắc nhất lớp.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Rất tốt, rất giỏi, vượt trội hẳn mức bình thường hoặc so với những cái khác cùng loại: Dùng để chỉ chất lượng, thành tích, hoặc năng lựcmức độ cao nhất, đáng được khen ngợi công nhận.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • ấy một học sinh xuất sắc của lớp. ( ấy một học sinh rất giỏi của lớp.)
    • Đội bóng đã một màn trình diễn xuất sắc để giành chức vô địch. (Đội bóng đã một màn trình diễn rất tốt để giành chức vô địch.)
    • Anh ấy hoàn thành nhiệm vụ một cách xuất sắc. (Anh ấy hoàn thành nhiệm vụ một cách rất tốt, vượt trên cả mong đợi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Xuất sắc" thường được dùng trong các đánh giá chính thức, trao giải thưởng, hoặc công nhận thành tích đặc biệt.

    • Giải thưởng dành cho sinh viên xuất sắc nhất năm.
    • Huân chương cho những đóng góp xuất sắc.
  • Có thể dùng để nhấn mạnh sự vượt trội trong một lĩnh vực cụ thể.

    • Tác phẩm này giá trị nghệ thuật xuất sắc.
    • Một nhà lãnh đạo tầm nhìn xuất sắc.
Biến thể từ liên quan
  • Ưu (tính từ): Cũng có nghĩarất tốt, rất giỏi, thường dùng cho người phẩm chất năng lực cao. "Ưu " có thể mang sắc thái trang trọng hơn.

    • Lớp chọn những học sinh ưu .
  • Tuyệt vời (tính từ): Rất hay, rất tốt, đáng hài lòngmức cao. "Tuyệt vời" phạm vi sử dụng rộng hơn, không chỉ giới hạn trong thành tích hay năng lực.

    • Một buổi biểu diễn tuyệt vời.
  • Xuất chúng (tính từ): Vượt hẳn lên trên mọi người, mọi vật thông thường; thường dùng cho tài năng hoặc phẩm chất đặc biệt hiếm .

    • Một thiên tài xuất chúng.
Từ đồng nghĩa
  • Giỏi giang: Tốt, năng lực (thường dùng cho con người).
  • Tài ba: tài năng nổi bật.
  • Lỗi lạc: tài năng, đức độ hơn hẳn người thường (trang trọng).
Từ trái nghĩa
  • Kém: Không tốt, không giỏi.
  • Tầm thường: Ở mức bình thường, không nổi bật.
  • Yếu: Không đạt yêu cầu về chất lượng hoặc năng lực.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Thành tích xuất sắc: Chỉ kết quả đạt đượcmức độ rất cao, đáng khen ngợi.

    • Anh ấy đạt thành tích xuất sắc trong kỳ thi.
  • Làm việc xuất sắc: Hoàn thành công việc một cách vượt trội, tốt hơn yêu cầu.

    • ấy luôn làm việc xuất sắc dưới áp lực.
xuất sắc

Cô giáo khen em học sinh xuất sắc nhất lớp.

  1. tt. Tốt, giỏi, vượt trội hẳn so với bình thường: hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ học sinh xuất sắc cầu thủ xuất sắc nhất Châu âu.